|
|
||
|
|
||
|
Trang chủ | Quá trình hình thành | Ngành nghề kinh doanh | Thiết bị | Liên hệ |
||
|
Sản phẩm |
NHÂN ĐIỀU XUẤT KHẨU Loại WW 240: Nhân nguyên trắng, kích cỡ lớn. Trọng lượng: 240 hạt/1 Pound (LB) - (1 Pound = 0,45 Kg) Loại WW 320: Nhân nguyên trắng, kích cỡ hạt vừa. Trọng lượng: 320 hạt/1pound (LB). Loại WW 450: Nhân nguyên trắng, kích cỡ hạt nhỏ. Trọng lượng: 450 hạt/ 1Pound (LB). SW: Nhân nguyên, có nền màu vàng nhạt (không cần kích cỡ). Loại SW2: Nhân nguyên, có nền màu vàng vừa. Loại SW3: Nhân nguyên, có màu vàng đậm. Loại LBW: Nhân nguyên, có nền màu nám nhạt. Trọng lượng: Lấy từ 320 ( 420 hạt/ 1 Pound (LB). Loại DW: Nhân nguyên, có màu nám vừa. Loại DW2: Nhân nguyên, có màu nám đậm và những hạt tím vừa. Loại DW3: Nhân nguyên, có màu nám đậm nhiều và những hạt tím đậm. Loại DW: Nhân nguyên, những hạt nhỏ, có nền nám vừa. Loại SL: Nhân nguyên, những hạt có vết sâu mờ nhạt. Loại SK: Nhân nguyên, những hạt có vết sâu 1 chấm. Loại SK2: nhân nguyên, những hạt có vết sâu 2 chấm. Loại SK3:Nhân nguyên, những hạt có vết sâu nhiều chấm. LoạiTPW: Nhân nguyên, những hạt nhăn nheo, teo và có nền trắng. Loại TPW2: Nhân nguyên, những hạt nhăn nheo, teo và có nền màu vàng. Loại WB: Nhân bể góc, những hạt bể có nến màu trắng Loại SB: Nhân góc bể, những hạt bể có nền màu vàng – nám. Loại WS: Nhân bể đôi, những hạt bể có nền màu trắng. Loại SS: Nhân bể đôi, những hạt bể có nền màu vàng – nám. Loại LP: Nhân bể mảnh ¾ bể đôi (nhân bể mảnh lớn). Loại SP: Nhân bể mảnh ¼ hạt bể đôi (nhân bể mảnh nhỏ). Loại TPS: Nhân bể đôi, những hạt bể đôi nhăn nheo và teo.
|
|
|
v |
CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM - XNK LAM SƠN Địa chỉ: Đường Tây Sơn, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Điện thoại: 056.546484 Fax : 056.846747 Email: lamsonfimexco@vnn.vn Giám đốc: Bà Huỳnh Thị Lệ Thuỷ |
![]() |